CÔNG TY DỊCH THUẬT CHUYÊN NGHIỆP 123 VIỆT NAM
Dịch thuật trên 50 ngôn ngữ và trên 200 chuyên ngành
Hà Nội: Hanoi@dich123.com
Sài Gòn: Saigon@dich123.com
ĐT: 024.73.041.686
ĐT: 02822537234 - 02922537224 Hotline: 09 345 32 999
 
04-11-2016

Dịch tiếng Anh  chuyên ngành theo chủ đề y khoa .Dịch thuật 123 VN giới thiệu sổ tay từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa thông dụng nhất. Các bạn hãy cố gắng ghi nhớ để có thể giao tiếp tốt hơn và công việc được hoàn thiện hơn. Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm tiếng anh chuyên ngành dược để bổ trợ cho công việc của mình nhé.

Giới thiệu Từ Vựng tiếng anh chuyên ngành y khoa thường dùng:
Acne: mụn trứng cá
AIDS (viết tắt của acquired immunodeficiency syndrome) AIDS
allergy: dị ứng
arthritis: viêm khớp
asthma: hen
athlete’s foot: bệnh nấm bàn chân
backache: bệnh đau lưng
bleeding: chảy máu
blister: phồng rộp
broken (ví dụ broken bone, broken arm, hay broken leg): gẫy (xương / tay / xương)
bruise: vết thâm tím
cancer: ung thư
chest pain: bệnh đau ngực
chicken pox: bệnh thủy đậu
cold: cảm lạnh
cold sore: bệnh hecpet môi
constipation: táo bón
cough: ho
cut: vết đứt
depression: suy nhược cơ thể
diabetes: bệnh tiểu đường
diarrhoea: bệnh tiêu chảy
earache: đau tai
eating disorder: rối loại ăn uống
eczema: bệnh Ec-zê-ma
fever: sốt
flu (viết tắt của influenza): cúm
food poisoning: ngộ độc thực phẩm
fracture: gẫy xương
headache: đau đầu
heart attack: cơn đau tim
high blood pressure hoặc hypertension: huyết áp cao
HIV (viết tắt của human immunodeficiency virus): HIV
infection: sự lây nhiễm
inflammation: viêm
injury: thuơng vong
low blood pressure hoặc hypotension: huyết áp thấp
lump: bướu
lung cancer: ung thư phổi
malaria: bệnh sốt rét
measles: bệnh sởi
migraine: bệnh đau nửa đầu
MS (viết tắt của multiple sclerosis): bệnh đa sơ cứng
mumps: bệnh quai bị
pneumonia: bệnh viêm phổi
rabies: bệnh dại
rash: phát ban
rheumatism: bệnh thấp khớp
sore throat: đau họng
sprain: bong gân
spots: nốt
stomach ache: đau dạ dày
stress: căng thẳng
stroke: đột quỵ
swelling: sưng tấy
tonsillitis: viêm amiđan
travel sick – Say xe, trúng gió
virus: vi-rút
wart: mụn cơm
Một số từ khác liên quan đến sức khỏe

antibiotics: kháng sinh
prescription: kê đơn thuốc
medicine: thuốc
pill: thuốc con nhộng
tablet: thuốc viên
doctor: bác sĩ
GP (viết tắt của general practitioner): bác sĩ đa khoa
surgeon: bác sĩ phẫu thuật
nurse: y tá
patient: bệnh nhân
hospital: bệnh viện
operating theatre: phòng mổ
operation: phẫu thuật
surgery: ca phẫu thuật
ward : phòng bệnh
appointment: cuộc hẹn
medical insurance: bảo hiểm y tế
waiting room: phòng chờ
blood pressure: huyết áp
blood sample: mẫu máu
pulse:  nhịp tim
temperature: nhiệt độ
urine sample: mẫu nước tiểu
x-ray: X quang
injection: tiêm
vaccination: tiêm chủng vắc-xin
pregnancy: thai
contraception: biện pháp tránh thai
abortion: nạo thai
infected: bị lây nhiễm
pain:  đau (danh từ)
painful:  đau (tính từ)
well: khỏe
unwell: không khỏe
ill: ốm

Chương I: Các thuật ngữ y học căn bản

1.      Bác sĩ

2.      Bác sĩ chuyên khoa

3.      Các chuyên gia ngành y tế tương cận

4.      Các chuyên khoa

5.      Bệnh viện

6.      Phòng/ban trong bệnh viện

7.      Các từ ngữ chỉ các bộ phận trên cơ thể người

8.      Các từ ngữ chỉ cơ quan ở bụng

9.      Các gốc từ chỉ bộ phận trên cơ thể người

10.  Bằng cấp y khoa

THAM KHẢO THÊM TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH Ý

1. Bác sĩ

 Attending doctor: bác sĩ điều trị

Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn. đn. consultant

Duty doctor: bác sĩ trực. đn. doctor on duty

Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu

ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng

Family doctor: bác sĩ gia đình

Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y. đn. herbalist

Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa

Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn. đn. consulting doctor

Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim. đn. consultant cardiologist

Practitioner: người hành nghề y tế

Medical practitioner: bác sĩ (Anh)

General practitioner: bác sĩ đa khoa

Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu. đn. acupuncturist

Specialist: bác sĩ chuyên khoa

Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình

Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim. đn.  cardiac/heart specialist

Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư

Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh. đn. reproductive endocrinologist

Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây

Surgeon: bác sĩ khoa ngoại

Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt

Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh

Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực

Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần. đn. shrink

Medical examiner: bác sĩ pháp y

Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng

Internist: bác sĩ khoa nội. đn. Physician

Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn. đn. charlatan

Vet/veterinarian: bác sĩ thú y

Lưu ý: – Tính từ (medical, herbal…)/danh từ (eye/heart…) + doctor/specialist/surgeon/practitioner.

A specialist/consultant in + danh từ (cardiology/heart…).

2. Bác sĩ chuyên khoa

Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng

Andrologist: bác sĩ nam khoa

An(a)esthesiologist: bác sĩ gây mê

Cardiologist: bác sĩ tim mạch

Dermatologist: bác sĩ da liễu

Endocrinologist: bác sĩ nội tiết. đn. hormone doctor

Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học

Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa

H(a)ematologist: bác sĩ huyết học

Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan

Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch

Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận

Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh

Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư

Ophthalmologist: bác sĩ mắt. đn. oculist

Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình

Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng. đn. ENT doctor/specialist

Pathologist: bác sĩ bệnh lý học

Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng

Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần

Radiologist: bác sĩ X-quang

Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp

Traumatologist: bác  sĩ chuyên khoa chấn thương

Obstetrician: bác sĩ sản khoa

Paeditrician: bác sĩ nhi khoa

Lưu ý: – Tên của bác sĩ chuyên khoa thường tận cùng bằng hậu tố sau:

-logist

-ian

-iatrist

-ist

-logy > -logist. Ví dụ, cardiology > cardiologist

-ics > -ician. Ví dụ, obstetrics > obstetrician

-iatry > -iatrist. Ví dụ, psychiatry > psychiatrist

3. Các chuyên gia ngành y tế tương cận

Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu

Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động

Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học

Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống

Orthotist: chuyên viên chỉnh hình

Osteopath: chuyên viên nắn xương

Prosthetist: chuyên viên phục hình

Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng

Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng

Technician: kỹ thuật viên

Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm

X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang

Ambulance technician: nhân viên cứu thương

4. Các chuyên khoa

Surgery: ngoại khoa

Internal medicine: nội khoa

Neurosurgery: ngoại thần kinh

Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình

Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình. đn. orthopedics

Thoracic surgery: ngoại lồng ngực

Nuclear medicine: y học hạt nhân

Preventative/preventive medicine: y học dự phòng

Allergy: dị ứng học

An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê

Andrology: nam khoa

Cardiology: khoa tim

Dermatology: chuyên khoa da liễu

Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng

Endocrinology: khoa nội tiết

Epidemiology: khoa dịch tễ học

Gastroenterology: khoa tiêu hóa

Geriatrics: lão khoa. đn. gerontology

Gyn(a)ecology: phụ khoa

H(a)ematology: khoa huyết học

Immunology: miễn dịch học

Nephrology: thận học

Neurology: khoa thần kinh

Odontology: khoa răng

Oncology: ung thư học

Ophthalmology: khoa mắt

Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình

Traumatology: khoa chấn thương

Urology: niệu khoa

Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Lưu ý: – Tên các chuyên khoa thường tận cùng bằng những hậu tố sau:

-logy

-iatry

-iatrics

-ics

5. Bệnh viện

 Hospital: bệnh viện

Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện

Field hospital: bệnh viên dã chiến

General hospital: bệnh viên đa khoa

Mental/psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần

Nursing home: nhà dưỡng lão

Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình

6. Phòng/ban trong bệnh viện

 Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu. đn. casualty

Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân

Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện

Blood bank: ngân hàng máu

Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin

Cashier’s: quầy thu tiền

Central sterile supply/services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng

Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành

Consulting room: phòng khám. đn. exam(ination) room

Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày

Diagnostic imaging/X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh

Delivery room: phòng sinh

Dispensary: phòng phát thuốc. đn. pharmacy

Emergency ward/room: phòng cấp cứu

High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao

Housekeeping: phòng tạp vụ

Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú

Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường

Isolation ward/room: phòng cách ly

Laboratory: phòng xét nghiệm

Labour ward: khu sản phụ

Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý

Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác

Nursery: phòng trẻ sơ sinh

Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng

On-call room: phòng trực

Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Operating room/theatre: phòng mổ

Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc. đn. drugstore (Mỹ)

Sickroom: buồng bệnh

Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm

Waiting room: phòng đợi

Lưu ý:

– Operations room: phòng tác chiến (quân sự)

– Operating room: phòng mổ

7. Các từ ngữ chỉ các bộ phận trên cơ thể người (parts of the body)

1. Jaw : hàm (mandible)

2. Neck: cổ

3. Shoulder: vai

4. Armpit: nách (axilla)

5. Upper arm: cánh tay trên

6. Elbow: cùi tay

7. Back: lưng

8. Buttock: mông

9. Wrist: cổ tay

10. Thigh: đùi

11. Calf: bắp chân

12. Leg: chân

13. Chest: ngực (thorax)

14. Breast: vú

15. Stomach: dạ dày (abdomen)

16. Navel: rốn (umbilicus)

17. Hip: hông

18. Groin: bẹn

19. Knee: đầu gối

Lưu ý: – Các bác sĩ thường sử dụng tiếng Anh thông thường để chỉ các bộ phận trên cơ thể người; tuy nhiên, khi cần dùng các tính từ chỉ bộ phận trên cơ thể người, họ dùng các tính từ có nguồn gốc La-tin/Hy lạp. Ví dụ, ta  có thể nói “disease of the liver” hoặc “hepatic disease”, “heart attack” hoặc “cardiac attack”…

8. Các từ ngữ chỉ các cơ quan ở bụng (abdominal organs)

1. Pancreas: tụy tạng

2. Duodenum: tá tràng

3. Gall bladder: túi mật

4. Liver: gan

5. Kidney: thận

6. Spleen: lá lách

7. Stomach: dạ dày

9. Các gốc từ (word roots) chỉ các bộ phận trên cơ thể người

1. Brachi- (arm): cánh tay

2. Somat-, corpor- (body): cơ thể

3. Mast-, mamm- (breast): vú

4. Bucca- (cheek): má

5. Thorac-, steth-, pect- (chest): ngực

6. Ot-, aur- (ear): tai

7. Ophthalm-, ocul- (eye): mắt

8. Faci- (face): mặt

9. Dactyl- (finger): ngón tay

10. Pod-, ped- (foot): chân

11. Cheir-, man- (hand): tay

12. Cephal-, capit- (head): đầu

13. Stom(at)-, or- (mouth): miệng

14. Trachel-, cervic- (neck): cổ

15. Rhin-, nas- (nose): mũi

16. Carp- (wrist): cổ tay

10. Bằng cấp y khoa

 Bachcelor: Cử nhân

Bachelor of Medicine: Cử nhân y khoa

Bachelor of Medical Sciences: Cử nhân khoa học y tế

Bachelor of Public Health: Cử nhân y tế cộng đồng

Bachelor of Surgery: Cử nhân phẫu thuật

Doctor of Medicine: Tiến sĩ y khoa