Tổng hợp các từ vựng trong từ điển chuyên ngành xây dựng [Đầy đủ]

Hiện nay, trong thời kỳ đất nước đang đổi mới, hội nhập, ngoại ngữ đóng vai trò vô cùng quan trọng và những cuốn từ điển chuyên ngành cũng được sử dụng rất phổ biến. Tuy nhiên, đối với ngành xây dựng để có thể nắm từ vựng trong từ điển chuyên ngành sao cho hiệu quả nhất thực sự không phải là điều dễ dàng. Do đó, bài viết dưới đây bài viết sẽ bật mí một số bí quyết nắm từ vựng trong từ điển chuyên ngành xây dựng đơn giản nhất cho các kỹ sư tương lai.

1.  Làm sao để có thể nắm được từ vựng trong điển chuyên ngành xây dựng đơn giản nhất?

Làm sao để có thể nắm được từ vựng trong điển chuyên ngành xây dựng đơn giản nhất
Làm sao để có thể nắm được từ vựng trong điển chuyên ngành xây dựng đơn giản nhất

Xem thêm: Những thể loại bài hát không dịch được

Làm sao để có thể nắm được từ điển chuyên ngành xây dựng một cách đơn giản nhất? Có thể nói đây là một câu hỏi nhức nhối của bao thế hệ sinh viên ngành xây dựng. Nhưng nó sẽ trở nên đơn giản hơn khi các bạn biết được các bí quyết dưới đây:

–      Nắm vững được những kiến thức của ngành xây dựng

Đầu tiên, để có thể học chuyên ngành của mình qua một ngôn ngữ khác thì chắc chắn bạn phải nắm được những kiến thức cơ bản của ngành nghề mình học. Việc bạn nắm chắc và hiểu biết sâu rộng về kiến thức của ngành xanh dựng sẽ giúp bạn có thể định hướng tốt hơn trong quá trình học và dịch nghĩa của từ vựng trong điển chuyên ngành xây dựng.

Đặc biệt, việc bạn nắm bắt và vận dụng kiến thức từ chuyên ngành cũng khiến cho người học dễ dàng hơn trong việc làm chủ được bộ từ ngữ chuyên ngành xây dựng.

–      Học và áp dụng vào thực tế

Bên cạnh việc nắm vững những kiến thức chuyên ngành thì việc mỗi ngày bạn bỏ ra khoảng 15 đến 30 phút cho việc học từ vựng trong từ điển chuyên ngành xây dựng cũng sẽ giúp bạn nhớ nhanh hơn. Mỗi lần học, bạn chỉ nên học 5-10 từ vựng, điều này sẽ giúp bạn tiếp thu nhanh hơn và mang lại hiệu quả cao nhất.

Ngoài ra, để học hiệu quả hơn các bạn cũng nên sử dụng các hình ảnh và tự đoán nghĩa của từ trước khi tra từ điển. Ngoài từ điển chuyên ngành, người học cũng có thể trau dồi vốn từ qua các video về xây dựng. Vừa học vừa luyện tập thực tế sẽ giúp vốn tiếng Anh chuyên ngành của bạn sẽ được nâng cao lên một cách đáng kể.

–      Tạo thói quen học tập mỗi ngày

Không chỉ học ngoại ngữ chuyên ngành, yêu cầu tất yếu nhất để có thể học ngoại ngữ đó chính là sự kiên trì. Bời vì không có con đường nào bằng phẳng để có thể dễ dàng dẫn đến thành công cho những người lười biếng cả. Do đó, việc học thường xuyên hàng ngày sẽ giúp người học tránh được tình trạng nhồi nhét quá nhiều kiến thức cùng lúc khiến cho não bộ mệt mỏi và làm giảm hiệu quả học tập.

2.  Một số từ vựng chuyên ngành xây dựng thường gặp

Một số từ vựng chuyên ngành xây dựng thường gặp
Một số từ vựng chuyên ngành xây dựng thường gặp

Trong quá trình học tiếng anh chuyên ngành thì việc nắm từ vựng trong từ điển chuyên ngành xây dựng là khó học nhất. Tuy nhiên, tối thiểu bạn cần nắm được những từ vựng chuyên ngành xây dựng thường gặp nhất bởi những từ vựng này sẽ rất có lợi cho bạn trong quá trình làm việc sau này.

Xem thêm: Phần mềm dịch thuật Trados

–      Từ vựng chuyên ngành xây dựng

Từ vựng chuyên ngành xây dựng sử dụng thường xuyên trong quá trình làm việc:

  • Daily report: Báo cáo hàng tuần
  • Feasibility study: dự án khả thi
  • General work program: tổng tiến độ thi công
  • Performance bond: sự bảo lãnh của ngân hàng để thi công
  • Pre-construction meeting: Buổi họp trước khi thi công
  • Project quality: chất lượng công trình
  • Project: công trình, dự án
  • Quality management: quản lý công trình
  • Third party insurance: bảo hiểm đệ tam nhân
  • Weekly work program: Tiến độ thi công mỗi tuần
  • Work instruction: hướng dẫn công tác
  • Work insurance: bảo hiểm công trình
  • Worker’s insurance: bảo hiểm công nhân

–      Từ vựng chuyên ngành xây dựng về các vị trí nghề nghiệp

Từ vựng chuyên ngành xây dựng về các vị trí nghề nghiệp thường xuyên sử dụng:

  • Bricklayer: thợ hồ
  • Carpenter: thợ cốp pha
  • Civil engineer: kỹ sư công chánh
  • Construction engineer: kỹ sư xây dựng
  • Contracting officer: viên chức quản lý hợp đồng
  • Contractor: nhà thầu
  • Chemical engineer: kỹ sư địa chất
  • Draughtsman/draftsman: họa viên
  • Electrical engineer: kỹ sư điện
  • Foreman: tổ trưởng
  • Joiner: thợ trang trí nội thất
  • Main contractor: nhà thầu chính
  • Mason: thợ thồ
  • Mate: thợ phụ
  • Mechanical engineer: kỹ sư cơ khí
  • Officer in charge of safety and hygiene: nhân viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
  • Owner: chủ đầu tư, chủ nhà
  • Owner’s representative: đại điện chủ đầu tư
  • Plasterer: thợ trát
  • Plumber: thợ ống nước
  • Quantity surveyor: dự toán viên
  • Resident architect: kiến trúc sư thường trú
  • Sanitary engineer: kỹ sư thoát nước
  • Scaffolder: thợ giàn giáo
  • Site engineer: kỹ sư công trường
  • Site manager: quản lý công trình
  • Skilled workman: thợ lành nghề
  • Structural engineer: kỹ sư kết cấu
  • Subcontractor: nhà thầu phụ
  • Superintending officer: cán bộ giám sát
  • Surveyor: khảo sát viên, trắc đạc viên
  • Water works engineer: kỹ sư nước
  • Welder: thợ hàn

–      Từ vựng chuyên ngành xây dựng về dự thầu và hợp đồng

Từ vựng chuyên ngành xây dựng về dự thầu và hợp đồng cơ bản:

  • Acceptance: nghiệm thu
  • Bid: dự thầu
  • Bidder: người dự thầu
  • Bill of quantities: dự toán khối lượng
  • Commencement date: ngày khởi công
  • Completion date: ngày hoàn thành
  • Contract price: giá trị hợp đồng
  • Contract: hợp đồng
  • Deadline for submission of tenders: hạn chót nộp đơn dự thầu
  • Handing over: bàn giao
  • Inspection: thanh tra, kiểm tra
  • Instructions to tenderers: hướng dẫn dự thầu
  • Letter of award: văn bản giao thầu
  • Lump sum contract: hợp đồng giá khoán
  • Main contract: hợp đồng chính
  • Main contractor: nhà thầu chính
  • Notice to commence the works: lệnh khởi công
  • Quotation: bảng giá
  • Subcontract: hợp đồng phụ
  • Subcontractor: nhà thầu phụ
  • Tender: dự thầu, đấu thầu
  • Tenderer: người dự thầu

Vậy là bài viết đã chia sẻ cho bạn đọc một số quyết nắm từ vựng trong từ điển chuyên ngành xây dựng hiệu quả nhất cũng như một số từ vựng cần thiết mà bạn cần nắm. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp các kỹ sư tương lai tự tin trên con đường của mình.

error: Content is protected !!